mò mẫm

Học thuật
Thân thiện
mò mẫm

Một người đang mò mẫm tìm công tắc đèn trong phòng tối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm kiếm, khám phá một cách khó khăn, chậm chạp trong điều kiện thiếu ánh sáng hoặc thiếu thông tin, hiểu biết: Hành động dùng tay hoặc trí óc để tìm tòi, thăm dò một cách vất vả khi không nhìn hoặc không sự hướng dẫn rõ ràng.
    • Tiến hành một công việc, nghiên cứu một cách thử nghiệm, chưa phương pháp chắc chắn: Làm việc dựa trên sự suy đoán, trải nghiệm từng bước chưa lộ trình hay kiến thức nền tảng vững chắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cúp điện, tôi phải mò mẫm trong bóng tối để tìm cây nến. (Tôi phải tìm kiếm một cách khó khăn trong bóng tối để tìm cây nến khi mất điện.)
    • Anh ấy mới học lập trình, đang mò mẫm từng dòng code một. (Anh ấy mới học lập trình, đang tìm hiểu từng dòng một cách chậm rãi thử nghiệm.)
    • Nhà khảo cổ mò mẫm trong hang tối để tìm dấu tích. (Nhà khảo cổ tìm kiếm một cách cẩn thận khó nhọc trong hang tối để tìm dấu vết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mò mẫm tìm đường": cố gắng tìm lối đi hoặc phương hướng trong hoàn cảnh mờ, không rõ ràng.

    • Lạc trong rừng đêm, họ phải mò mẫm tìm đường ra. (Lạc trong rừng ban đêm, họ buộc phải cố gắng tìm đường ra một cách khó khăn.)
  • "mò mẫm học hỏi": tự học, tự tìm hiểu một lĩnh vực mới một cách chậm rãi, không người hướng dẫn bài bản.

    • ấy mò mẫm học hỏi nghề thủ công qua các video trên mạng. ( ấy tự tìm hiểu học nghề thủ công một cách thử nghiệm thông qua các video trên internet.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): tìm kiếm, thăm dò (thường dùng cho hành động cụ thể bằng tay hoặc trong bóng tối). Nghĩa hẹp trực tiếp hơn "mò mẫm".

    • cua trong hang. (Tìm bắt cua trong hang.)
  • Tìm tòi (động từ): tìm kiếm, nghiên cứu với sự chủ động kiên trì. Mang sắc thái tích cực hơn, ít nhấn mạnh sự khó khăn, mờ như "mò mẫm".

    • Tìm tòi tài liệu để viết luận văn. (Tìm kiếm tài liệu để viết luận văn.)
  • Sờ soạng (động từ): dùng tay sờ, để tìm hoặc nhận biết (thường trong bóng tối). Có thể mang nghĩa đen tương tự "mò mẫm" nhưng ít dùng với nghĩa bóng về trí óc.

    • Sờ soạng tìm công tắc đèn. (Dùng tay sờ để tìm công tắc đèn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tầm tầm: (khẩu ngữ) tìm kiếm, dẫm.
  • Táy máy: (khẩu ngữ) sờ mó, tìm hiểu một cách tò mò, chưa kỹ năng.
Thành ngữ liên quan
  • kim đáy bể: làm một việc cực kỳ khó khăn, gần như không thể, giống như tìm cây kim dưới đáy biển. Nhấn mạnh sựvọng khó khăn hơn so với "mò mẫm".
    • Tìm lại chiếc nhẫn đã mấtbãi biển đông người khác nào kim đáy bể. (Việc tìm lại chiếc nhẫn đã đánh mấtmột bãi biển đông người khó khăn như tìm kim đáy bể.)
mò mẫm

Một người đang mò mẫm tìm công tắc đèn trong phòng tối.

  1. Tìm tòi lâu: Mò mẫm mãi mới thấy lối đi.